Bản dịch của từ 颜钩 trong tiếng Việt

颜钩

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yán

ㄧㄢˊyanthanh sắc

颜钩 (Cụm từ)

yán gōu
01

唐颜杲卿,玄宗时为常山太守。天宝十四年起兵讨安禄山﹐次年为史思明所执﹐骂贼不屈﹐安禄山“缚之天津桥柱﹐节解以肉啖之﹐詈不絶﹐贼钩断其舌﹐曰‘复能骂否?’杲卿含胡而絶﹐年六十五。”见《新唐书.忠义传中.颜杲卿》。后因以“颜钩”为忠烈不屈的典故。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 颜钩

yán

gōu

Các từ liên quan

颜丹鬓绿
颜乌
颜乐
颜书
钩元提要
颜
Bính âm:
【yán】【ㄧㄢˊ】【NHAN】
Các biến thể:
顏, 顔, 𦫞, 𦫤, 𦫨, 𩕝
Hình thái radical:
⿰,彦,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一ノノノノ一ノ丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép