Bản dịch của từ 颜鲍 trong tiếng Việt

颜鲍

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yán

ㄧㄢˊyanthanh sắc

颜鲍 (Thành ngữ)

yán bào
01

Chỉ đôi nhà thơ, học giả tài hoa: 颜延之鲍照; dùng để chỉ những người có tài cao, giỏi văn chương (Hán-Việt: Nhan-Bảo).

南朝宋颜延之和鲍照的并称。借指高才之士。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 颜鲍

yán

bào

Các từ liên quan

颜丹鬓绿
颜乌
颜乐
颜书
鲍人
颜
Bính âm:
【yán】【ㄧㄢˊ】【NHAN】
Các biến thể:
顏, 顔, 𦫞, 𦫤, 𦫨, 𩕝
Hình thái radical:
⿰,彦,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一ノノノノ一ノ丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép