Bản dịch của từ 额办 trong tiếng Việt

额办

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

É

ㄜˊN/Aethanh sắc

额办 (Động từ)

é bàn
01

Được quy định để đảm nhận hoặc chịu trách nhiệm công việc cụ thể

规定承办(之事)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 额办

é

bàn

Các từ liên quan

额兵
额名
额外
额外主事
额外之人
办不到
办东
办严
办买
办事
额
Bính âm:
【é】【ㄜˊ】【NGẠCH】
Các biến thể:
額, 頟, 𩓘
Hình thái radical:
⿰,客,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノフ丶丨フ一一ノ丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép