Bản dịch của từ 额外主事 trong tiếng Việt

额外主事

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

É

ㄜˊN/Aethanh sắc

额外主事 (Danh từ)

é wai zhǔ shì
01

Quan chức cấp thấp thời Minh, Thanh.

明清时为各部司员的低级官吏。一般由没有考中庶吉士的进士充任,也可以由皇帝赏赐。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 额外主事

é

wài

zhǔ

shì

Các từ liên quan

额兵
额办
额名
额外
额外之人
外三关
外丧
外丹
外主
主一
主一无适
主上
主业
主丧
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
额
Bính âm:
【é】【ㄜˊ】【NGẠCH】
Các biến thể:
額, 頟, 𩓘
Hình thái radical:
⿰,客,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノフ丶丨フ一一ノ丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép