Bản dịch của từ 额妆 trong tiếng Việt

额妆

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

É

ㄜˊN/Aethanh sắc

额妆 (Danh từ)

é zhuāng
01

Trang điểm mặt đẹp đẽ, sang trọng kiểu cổ xưa của phụ nữ, thường có hoa văn như hoa mai trên trán.

指古代女子华贵艳美的面妆。语本《太平御览》卷九七○引《宋书》:“武帝女寿阳公主,人日卧于含章檐下,梅花落公主额上,成五出之华,拂之不去。皇后留之。自后有梅花妆,后人多效之。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 额妆

é

zhuāng

Các từ liên quan

额兵
额办
额名
额外
额外主事
妆严
妆么
妆乔
妆儇
妆光
额
Bính âm:
【é】【ㄜˊ】【NGẠCH】
Các biến thể:
額, 頟, 𩓘
Hình thái radical:
⿰,客,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノフ丶丨フ一一ノ丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép