Bản dịch của từ 颠人 trong tiếng Việt
颠人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Diān | ㄉㄧㄢ | d | ian | thanh ngang |
颠人 (Danh từ)
【diān rén】
01
Người nghệ sĩ thư pháp nổi tiếng thời Tống, tên là Mễ Phú.
指宋书法家米芾。芾行止违世脱俗,世称“米颠”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 颠人
diān
颠
rén
人
Các từ liên quan
颠三倒四
颠不剌
颠不辣
颠东
颠乱
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【diān】【ㄉㄧㄢ】【ĐIÊN】
- Các biến thể:
- 顛, 顚, 傎, 㒹, 𠑘, 𠖩, 𡬅
- Hình thái radical:
- ⿰,真,页
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ一一一一ノ丶一ノ丨フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
巅
巔
㒹
傎
瘨
槇
癲
顛
巓
顚
佔
滇
须
颔
顿
颋
颥
颢
颤
颚
顺
频
颦
颍
諥
薋
篛
螤
橶
嬝
𠘜
蹂
嬠
蹉
鍩
諞
颠覆
颠倒
颠簸
颠球
颠沛
颠颠
颠峰
颠儿
颠连
颠仆
