Bản dịch của từ 颠倒错乱 trong tiếng Việt
颠倒错乱
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Diān | ㄉㄧㄢ | d | ian | thanh ngang |
颠倒错乱 (Tính từ)
【diān dǎo cuò luàn】
01
Lộn xộn, mất trật tự
颠倒:本末倒置;错乱:错杂混乱。把本来的顺序完全搞乱,完全失去正常状态。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 颠倒错乱
diān
颠
dǎo
倒
cuò
错
luàn
乱
Các từ liên quan
颠三倒四
颠不剌
颠不辣
颠东
颠乱
倒三颠四
倒下
倒书
倒买倒卖
倒乱
错乱
乱七八糟
乱七八遭
乱下风雹
乱下风飑
乱世
- Bính âm:
- 【diān】【ㄉㄧㄢ】【ĐIÊN】
- Các biến thể:
- 顛, 顚, 傎, 㒹, 𠑘, 𠖩, 𡬅
- Hình thái radical:
- ⿰,真,页
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ一一一一ノ丶一ノ丨フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
巅
巔
㒹
傎
瘨
槇
癲
顛
巓
顚
佔
滇
须
颔
顿
颋
颥
颢
颤
颚
顺
频
颦
颍
諥
薋
篛
螤
橶
嬝
𠘜
蹂
嬠
蹉
鍩
諞
颠覆
颠倒
颠簸
颠球
颠沛
颠颠
颠峰
颠儿
颠连
颠仆
