Bản dịch của từ 颠夭 trong tiếng Việt

颠夭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Diān

ㄉㄧㄢdianthanh ngang

颠夭 (Danh từ)

diān yāo
01

Nhà chính trị có tài năng, người giúp đỡ quốc gia, có công lao; thường chỉ những đại thần có năng lực.

西周初辅佐文王的大臣泰颠和闳夭的并称。《三国志.蜀志.诸葛亮传论》“应变将略”裴松之注引晋王隐《蜀记》﹕“昔在颠夭﹐有名无迹﹐孰若吾侪﹐良筹妙画?”后亦以“颠夭”借指辅国有政绩的大臣。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 颠夭

diān

yāo

Các từ liên quan

颠三倒四
颠不剌
颠不辣
颠东
颠乱
夭丧
夭丽
夭乔
夭亡
夭伐
颠
Bính âm:
【diān】【ㄉㄧㄢ】【ĐIÊN】
Các biến thể:
顛, 顚, 傎, 㒹, 𠑘, 𠖩, 𡬅
Hình thái radical:
⿰,真,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一一一一ノ丶一ノ丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép