Bản dịch của từ 颠旭 trong tiếng Việt

颠旭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Diān

ㄉㄧㄢdianthanh ngang

颠旭 (Danh từ)

diān xù
01

Người say rượu nổi tiếng trong lịch sử Trung Quốc, Zhang Xu, người hay viết chữ bằng đầu khi say.

唐代书法家张旭嗜酒,每大醉狂走下笔,或以头濡墨而书,既醒自视以为神,世呼“张颠”。见《新唐书.文艺传中.张旭》。后因以“颠旭”称张旭。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 颠旭

diān

Các từ liên quan

颠三倒四
颠不剌
颠不辣
颠东
颠乱
旭光
旭卉
旭日
旭日东升
旭日初升
颠
Bính âm:
【diān】【ㄉㄧㄢ】【ĐIÊN】
Các biến thể:
顛, 顚, 傎, 㒹, 𠑘, 𠖩, 𡬅
Hình thái radical:
⿰,真,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一一一一ノ丶一ノ丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép