Bản dịch của từ 颠素 trong tiếng Việt
颠素
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Diān | ㄉㄧㄢ | d | ian | thanh ngang |
颠素 (Danh từ)
【diān sù】
01
Người thư pháp nổi tiếng thời Đường, tên là Huái Tố, nổi bật với phong cách viết chữ điên cuồng.
1.指唐书法家怀素。怀素继张旭,善狂草﹐行止颠狂放诞,世称“颠素”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên gọi chung cho hai danh nhân nổi tiếng trong lĩnh vực thư pháp thời Đường: Trương Hữu và Huệ Tài.
2.唐代书法家张旭和僧怀素的并称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 颠素
diān
颠
sù
素
Các từ liên quan
颠三倒四
颠不剌
颠不辣
颠东
颠乱
素一
素不相能
素不相识
素业
素丝
- Bính âm:
- 【diān】【ㄉㄧㄢ】【ĐIÊN】
- Các biến thể:
- 顛, 顚, 傎, 㒹, 𠑘, 𠖩, 𡬅
- Hình thái radical:
- ⿰,真,页
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ一一一一ノ丶一ノ丨フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
巅
巔
㒹
傎
瘨
槇
癲
顛
巓
顚
佔
滇
须
颔
顿
颋
颥
颢
颤
颚
顺
频
颦
颍
諥
薋
篛
螤
橶
嬝
𠘜
蹂
嬠
蹉
鍩
諞
颠覆
颠倒
颠簸
颠球
颠沛
颠颠
颠峰
颠儿
颠连
颠仆
