Bản dịch của từ 颠颐 trong tiếng Việt

颠颐

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Diān

ㄉㄧㄢdianthanh ngang

颠颐 (Danh từ)

diān yí
01

Kho tàng, sự nuôi dưỡng từ trên xuống dưới

谓在上养在下者。《易.颐》:“六二﹐颠颐拂经于丘﹐颐征﹐凶。”王弼注:“养下曰颠。拂﹐违也。经犹义也﹐丘所履之常也。处下体之中﹐无应于上﹐反而养初﹐居下不奉上而反养下﹐故曰颠颐拂经于丘也。”一说﹐颠﹐通“填”。谓以食物填于口中﹐犹言糊口。见高亨《周易古经今注》卷二。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 颠颐

diān

Các từ liên quan

颠三倒四
颠不剌
颠不辣
颠东
颠乱
颐令
颐使
颐光
颐养
颐养天年
颠
Bính âm:
【diān】【ㄉㄧㄢ】【ĐIÊN】
Các biến thể:
顛, 顚, 傎, 㒹, 𠑘, 𠖩, 𡬅
Hình thái radical:
⿰,真,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一一一一ノ丶一ノ丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép