Bản dịch của từ 颡泚 trong tiếng Việt

颡泚

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sǎng

ㄙㄤˇsangthanh hỏi

颡泚 (Tính từ)

sáng cǐ
01

Thẹn thùng, hổ thẹn hoặc hoảng hốt đến đổ mồ hôi trên trán (cảm giác xấu hổ, hốt hoảng rõ rệt)

《孟子.滕文公上》:“其颡有泚,睨而不视。”赵岐注:“颡,额也。泚,汗出泚泚然也。见其亲为兽虫所食,形体毁败,中心惭,故汗泚泚然出于额。”后因以“颡泚”表示心中惭愧﹑惶恐。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 颡泚

sǎng

Các từ liên quan

颡叫子
颡子
颡子眼
颡推之履
颡根
泚泚
泚笔
泚颊
泚颜
泚额
颡
Bính âm:
【sǎng】【ㄙㄤˇ】【TẢNG】
Các biến thể:
顙, 䫙
Hình thái radical:
⿰,桑,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丶フ丶一丨ノ丶一ノ丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép