Bản dịch của từ 颤笔 trong tiếng Việt

颤笔

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chàn

ㄔㄢˋchanthanh huyền

颤笔 (Danh từ)

chàn bǐ
01

Kỹ pháp viết/khắc trong thư họa Trung Hoa, nét bút có hiện tượng run rẩy hoặc chấn động tạo hiệu ứng nghệ thuật (tương tự “bút chấn” trong Hán Việt)

传统中国书画中指笔势颤动的笔法。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 颤笔

chàn

Các từ liên quan

颤儿哆嗦
颤兢兢
颤凛
颤动
颤声
笔上蝇
笔下
笔下春风
笔下有铁
笔下生花
颤
Bính âm:
【chàn】【ㄔㄢˋ】【CHIẾN】
Các biến thể:
顫, 𢥇
Hình thái radical:
⿰,亶,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ丨フ一一丨フ一一一一ノ丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép