Bản dịch của từ 颦效 trong tiếng Việt
颦效
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pín | ㄆㄧㄣˊ | p | in | thanh sắc |
颦效 (Động từ)
【pín xiào】
01
Bắt chước dáng vẻ của người phụ nữ xinh đẹp nhưng trông vụng về, lố bịch vì không phù hợp; bắt chước vẻ ngoài một cách cứng nhắc là tự chuốc lấy thất bại (bắt nguồn từ việc ám chỉ cái cau mày của Xi Shi)
古代美女西施病心而捧心皱眉,其里丑女以为美而效之。见《庄子.天运》。后因以“颦效”形容丑拙之人强学美女之法﹐弄巧反成拙。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 颦效
pín
颦
xiào
效
Các từ liên quan
颦呻
颦眉
颦眉蹙頞
颦笑
效业
效义
效仁
效仿
效伎
- Bính âm:
- 【pín】【ㄆㄧㄣˊ】【TẦN】
- Các biến thể:
- 顰, 𡤉, 𩖓
- Hình thái radical:
- ⿱,频,卑
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 21
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一丨一丨ノノ一ノ丨フノ丶ノ丨フ一一ノ一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
貧
矉
薲
琕
频
玭
娦
嚬
蘋
嬪
贫
蠙
题
颛
顺
须
颚
项
领
颞
颧
颎
顶
颔
䪂
䳱
䶆
䭤
黭
癧
闤
臝
䥬
䯥
䪀
鼱
效颦
颦蹙
颦眉
东施效颦
一颦一笑
