Bản dịch của từ 風 trong tiếng Việt
風
Danh từĐộng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fēng | ㄈㄥ | f | eng | thanh ngang |
風 (Danh từ)
【fēng】
01
Ẩn dụ cho tình hình, không khí hoặc xu hướng.
情况、气氛或趋势的比喻。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
空气 lạnh chuyển động tự nhiên, biểu hiện bằng dòng khí chuyển động.
空气的自然运动,表现为气流的流动。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
風 (Động từ)
【fēng】
01
Chỉ việc có gió thổi.
泛指刮风。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【fēng】【ㄈㄥ】【PHÔNG】
- Các biến thể:
- 瘋, 凨, 凬, 凮, 檒, 飌, 风, 𠂡, 𠙈, 𠙊, 𠙗
- Hình thái radical:
- ⿵,几,䖝
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 風
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノ丨フ一丨一丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鏠
猦
飌
盽
熢
霻
檒
酆
䒠
凬
鋒
沨
諷
讽
唪
覂
风
䟪
䩬
䬃
䫻
䫿
䬞
䫼
飅
䬋
䬆
䬚
䬔
飉
颭
𠚎
㞓
迹
怒
畋
紈
胫
胇
钙
㹫
疨
敃
风景
风俗
风力
风雪
风暴
