Bản dịch của từ 颱 trong tiếng Việt
颱
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tái | ㄊㄞˊ | N/A | N/A | N/A |
颱 (Danh từ)
【tái】
01
Bão nhiệt đới mạnh thường xảy ra trên biển Tây Thái Bình Dương, gọi là 'bão' hay 'cơn bão lớn' (nhớ câu 'bão tai, gió vần').
颱風,指发生在太平洋西部热带海洋上的一种极猛烈的风暴。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【tái】【ㄊㄞˊ】【TAI】
- Các biến thể:
- 台
- Hình thái radical:
- ⿺,風,台
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 風
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノ丨フ一丨一丶フ丶丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䈚
鲐
跆
枱
嬯
㘆
箈
苔
鮐
䑓
㸀
炲
颹
飀
風
飍
颸
颴
颯
颶
䬘
颽
䬉
飇
褐
翟
遦
㜟
閪
䅧
蔔
嘚
豩
𠎐
暣
𠎰
