Bản dịch của từ 飄 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Piāo

ㄆㄧㄠN/AN/AN/A

(Động từ)

piāo
01

Xem chữ “” (phiêu) – bay lượn, phất phơ như cánh hoa, lá bay trong gió (dễ nhớ như tiếng 'phiêu' nhẹ nhàng trong gió).

见“飘”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

飄
Bính âm:
【piāo】【ㄆㄧㄠ】【PHIÊU】
Các biến thể:
旚, 漂, 飃, 飘, 𦾑, 𩘔, 𩘞, 𩙒, 𩙞
Hình thái radical:
⿰,票,風
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
20
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨丨一一一丨ノ丶ノフノ丨フ一丨一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép