Bản dịch của từ 风中灯 trong tiếng Việt

风中灯

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

风中灯 (Danh từ)

fēng zhōng dēng
01

Phật giáo: ví von cuộc đời ngắn ngủi, như ngọn đèn trong gió dễ tắt (cuộc sống phù du, chóng qua)

佛教语。比喻人生短促易逝。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风中灯

fēng

zhōng

dēng

Các từ liên quan

风世
风丝
风丝不透
中丁
中上
中下
中不溜
中专
灯丝
灯亮儿
风
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép