Bản dịch của từ 风云会 trong tiếng Việt

风云会

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

风云会 (Danh từ)

fēng yún huì
01

Gió mây tụ hội, chỉ sự việc, hiện tượng đa dạng, phong phú và thay đổi không ngừng.

1.风云聚合。形容事物繁多。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chỉ sự gặp gỡ, hội tụ giữa những người có quyền lực như vua và quan, cũng dùng rộng để chỉ hoàn cảnh, vận mệnh gặp gỡ đặc biệt.

2.指君臣际会。亦泛指际遇。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风云会

fēng

yún

huì

Các từ liên quan

风世
风丝
风丝不透
云上
云丘
云丝
云中仙鹤
会丧
会串
会事
风
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép