Bản dịch của từ 风云会合 trong tiếng Việt

风云会合

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

风云会合 (Danh từ)

fēng yún huì hé
01

Cơ hội hiếm có gặp gỡ nhân tài; sự kiện quan trọng khi người có năng lực gặp thời cơ thuận lợi.

风云:指难得的好机会;会合:遇合。比喻有能力的人遇上好机会。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风云会合

fēng

yún

huì

Các từ liên quan

风世
风丝
风丝不透
云上
云丘
云丝
云中仙鹤
会丧
会串
会事
合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
风
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép