Bản dịch của từ 风人诗 trong tiếng Việt

风人诗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

风人诗 (Danh từ)

fēng rén shī
01

Một loại ca dao dân gian cổ xưa, thường là những bài thơ ngắn gọn, giản dị phản ánh đời sống đồng quê.

古代民歌的一种。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风人诗

fēng

rén

shī

Các từ liên quan

风世
风丝
风丝不透
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
诗丐
诗业
诗中有画
诗丸
风
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép