Bản dịch của từ 风令 trong tiếng Việt

风令

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

风令 (Danh từ)

fēng lìng
01

Mệnh lệnh chính xác, đúng đắn; xưa dùng 'phong' như lệnh trời đất, điều khiển khí vận và động vật, ví như quy luật tự nhiên rõ ràng.

谓政令正确。旧时以风为天地之号令,能动物通气,故为之比。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风令

fēng

lìng

Các từ liên quan

风世
风丝
风丝不透
令上
令丙
令主
风
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép