Bản dịch của từ 风信年华 trong tiếng Việt

风信年华

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

风信年华 (Danh từ)

fēng xìn nián huá
01

Chỉ tuổi hai mươi tư của nữ giới, thời thanh xuân đẹp đẽ, tươi trẻ nhất của người con gái

指女子二十四岁时。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风信年华

fēng

xìn

nián

huá

Các từ liên quan

风世
风丝
风丝不透
信不及
信不由衷
信义
信乡
信书
年丈
年三十
年上
年下
年世
华东
华东师范大学
华丝
风
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép