Bản dịch của từ 风力发电 trong tiếng Việt
风力发电
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fēng | ㄈㄥ | f | eng | thanh ngang |
风力发电 (Danh từ)
【fēng lì fā diàn】
01
Phương pháp phát điện dùng sức gió để quay cánh quạt, tạo ra điện năng; sạch, không gây ô nhiễm, phù hợp vùng nhiều gió.
利用风能驱动风轮发电机组发电的发电方式。不存在燃料运输、灰渣处理、环境污染等问题。但风能随机性大,仅适用于风力强而持续的地区。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风力发电
fēng
风
lì
力
fā
发
diàn
电
Các từ liên quan
风世
风丝
风丝不透
力不从愿
力不胜任
发丧
电临
电介质
电价
- Bính âm:
- 【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
- Các biến thể:
- 風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 风
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
堼
檒
猦
峯
峰
丰
鋒
篈
灃
桻
盽
枫
讽
諷
䟪
唪
覂
䩬
風
飙
飚
飏
飑
飔
飗
飖
飒
飘
飐
飕
飓
𠘰
勽
㓀
卞
𠔁
勼
勻
兮
什
𠓞
屯
仄
风景
刮风
风险
风俗
风光
风光
台风
风格
风味
风扇
