Bản dịch của từ 风压 trong tiếng Việt

风压

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

风压 (Danh từ)

fēng yā
01

Áp lực do gió tác động lên bề mặt vật thể (lực gió đè lên, tăng theo bình phương vận tốc gió).

风吹在物体所产生的力量,称为「风压」。风压大小与风力的平方成正比,也就是风增强一倍,风压增大四倍。例如每秒十公尺的风,风压为每平方公尺平面上约有十二公斤的压力;每秒十二公尺的风,风压就增为约四十九公斤。

Ví dụ
02

Áp lực do gió tác động lên một vật; lực gió đè lên bề mặt (phụ thuộc vào tốc độ gió, mật độ không khí, hình dạng/chiều cao công trình).

风作用物体的压力。风压的大小与风速、空气密度、建筑物的外形或高度等有关。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风压

fēng

风
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép