Bản dịch của từ 风后 trong tiếng Việt

风后

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

风后 (Danh từ)

fēng hòu
01

Một nhân vật trong truyền thuyết, được cho là một trong những thần thánh của thời kỳ Hoàng Đế.

相传为黄帝臣之一。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风后

fēng

hòu

Các từ liên quan

风世
风丝
风丝不透
后七子
后不僭先
后世
后丞
风
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép