Bản dịch của từ 风向标 trong tiếng Việt

风向标

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

风向标 (Danh từ)

fēng xiàng biāo
01

Dụng cụ chỉ hướng gió, thường là một mũi tên bằng sắt treo trên cột cao, đầu mũi tên chỉ về phía gió thổi đến.

指示风向的仪器,一般是安在高杆上的一支铁箭,铁箭可随风转动,箭头指着风吹来的方向。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风向标

fēng

xiàng

biāo

Các từ liên quan

风世
风丝
风丝不透
向上
向上一路
向上兼容
向下
向中
标下
标举
标书
标令
标仪
风
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép