Bản dịch của từ 风吹雨打 trong tiếng Việt

风吹雨打

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

风吹雨打 (Thành ngữ)

fēng chuī yú dǎ
01

Gió mưa bão bùng; chỉ hoàn cảnh khắc nghiệt, gian khó (cũng viết thành「雨打风吹」).

亦作「雨打风吹」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Bị gió thổi, mưa giáng; phải chịu cảnh mưa gió, hứng chịu thiên nhiên tác động (thường chỉ cây cỏ, vật, hoặc dùng ẩn dụ: gặp nhiều khó khăn, bị vạ lây)

遭受风雨的吹拂打击。。唐.陆希声.阳羡杂咏诗十九首之十六:「一径穠芳万蕊攒,风吹雨打未摧残。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风吹雨打

fēng

chuī

风
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép