Bản dịch của từ 风味食品 trong tiếng Việt

风味食品

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

风味食品 (Danh từ)

fēng wèi shí pǐn
01

Thực phẩm được chế biến theo cách đặc biệt, thường mang hương vị riêng.

按特殊方式制作的餐桌食品;常指按特殊烹饪风味制作的食品。如:用煮马铃薯做成的风味食品。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风味食品

fēng

wèi

shí

pǐn

Các từ liên quan

风世
风丝
风丝不透
味之素
味况
味口
味同嚼蜡
味外味
食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
品事
品人
品从
品令
品件
风
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép