Bản dịch của từ 风和日丽 trong tiếng Việt

风和日丽

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

风和日丽 (Tính từ)

fēng hé rì lì
01

Thời tiết ấm áp, trong xanh, nắng đẹp.

和风习习,阳光灿烂。形容晴朗暖和的天气。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风和日丽

fēng

Các từ liên quan

风世
风丝
风丝不透
和一
和上
和丘
和丸
和义
日三竿
日上三竿
日下
日下无双
日不我与
丽丽
丽事
丽人
丽人天
丽亿
风
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép