Bản dịch của từ 风圈 trong tiếng Việt

风圈

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

风圈 (Danh từ)

fēng quān
01

Quầng trắng; cái tán (xung quanh mặt trời và mặt trăng)

(风圈儿) 日晕或月晕的通称

Ví dụ
02

Nhật vựng

日光通过云层中的冰晶时, 经折射而形成的光的现象围着太阳成环形, 带有彩色, 通常颜色不明显, 日晕常被看做天气变化的预兆

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风圈

fēng

quān

风
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép