Bản dịch của từ 风土驯化 trong tiếng Việt

风土驯化

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

风土驯化 (Danh từ)

fēng tǔ xùn huà
01

Sự thích nghi di truyền của động thực vật khi chuyển sang môi trường sống mới, giúp chúng tồn tại và sinh sản tốt hơn.

使动物或植物在新的生活条件下改变遗传性,能在新的环境内生存﹑繁殖。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风土驯化

fēng

xùn

huà

Các từ liên quan

风世
风丝
风丝不透
土专家
土丘
土业
土中
土中人
驯从
驯伏
驯养
化为泡影
风
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép