Bản dịch của từ 风威 trong tiếng Việt

风威

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

风威 (Danh từ)

fēng wēi
01

Tiếng vang, uy thế, sức ảnh hưởng trong việc giáo hóa và xây dựng đạo đức xã hội.

3.指教育风化的声势﹑威力。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sức mạnh, uy quyền, sự oai phong toát ra từ thế lực hoặc danh tiếng.

4.威势。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Uy nghi, vẻ oai phong thể hiện quyền lực và lễ nghi

5.犹威仪。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Sức mạnh, uy lực của gió.

1.风的威力。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Sức mạnh hoặc uy lực do gió phát ra, cảm giác oai phong từ sức gió.

2.指风发出威力。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风威

fēng

wēi

Các từ liên quan

风世
风丝
风丝不透
威严
威临
威令
威仪
威仪不类
风
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép