Bản dịch của từ 风媒花 trong tiếng Việt

风媒花

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

风媒花 (Danh từ)

fēng méi huā
01

Loài hoa dùng gió làm trung gian thụ phấn, thường nhỏ, không có cánh hoa màu sắc nổi bật, không mùi thơm, hoa nhiều phấn nhẹ dễ bay theo gió.

依靠风力传粉的花。风媒花都比较小,无花被或花被颜色不鲜艳,没有香味和花蜜;花粉多而轻,表面光滑,容易被风吹散;雌蕊的柱头大多有分叉,带有黏液,容易接受花粉。裸子植物和一部分被子植物的花是风媒花。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风媒花

fēng

méi

huā

Các từ liên quan

风世
风丝
风丝不透
媒主
媒互人
媒人
媒人婆
媒介
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
风
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép