Bản dịch của từ 风帘 trong tiếng Việt

风帘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

风帘 (Danh từ)

fēng lián
01

Tấm rèm treo trước cửa tiệm rượu, gọi là 'rèm gió', dùng để báo hiệu hoặc trang trí

指酒帘,酒旗。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风帘

fēng

lián

Các từ liên quan

风世
风丝
风丝不透
帘内
帘外
帘子
帘官
帘布
风
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép