Bản dịch của từ 风幡 trong tiếng Việt

风幡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

风幡 (Danh từ)

fēng fān
01

Cờ bay trong gió, thường dùng để chỉ sự phấn khởi hoặc truyền đạt thông điệp.

1.亦作“风旛”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cờ phướn trong gió, chỉ sự chuyển động không thực từ bên ngoài mà từ trong tâm.

2.风中的旗幡。《景德传灯录.慧能大师》:“师寓止廊庑间。暮夜风扬刹幡﹐闻二僧对论﹐一云幡动﹐一云风动﹐往复酬答﹐未曾契理。师曰:‘可容俗疏輒预高论否?直以风幡非动﹐动自心耳。’”后用为典实。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风幡

fēng

fān

Các từ liên quan

风世
风丝
风丝不透
幡信
幡儿
风
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép