Bản dịch của từ 风平浪静 trong tiếng Việt

风平浪静

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

风平浪静 (Tính từ)

fēng píng làng jìng
01

Chỉ trạng thái yên bình, không có gió to sóng lớn; ví von cuộc sống yên ổn, không có biến cố hay rối ren.

指没有风浪。比喻平静无事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风平浪静

fēng

píng

làng

jìng

Các từ liên quan

风世
风丝
风丝不透
平一
平一公
平三套
平上帻
浪井
浪人
浪人剑
浪仙
浪传
静一
静专
静业
静严
风
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép