Bản dịch của từ 风府 trong tiếng Việt

风府

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

风府 (Danh từ)

fēng fǔ
01

Điểm huyệt trên cơ thể, giúp chữa trị các triệu chứng như đau đầu, cứng cổ, và chóng mặt.

人体经穴名。位于项中正线,入后发际一寸。主治头痛﹑项强﹑目眩﹑鼻衄﹑中风等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风府

fēng

Các từ liên quan

风世
风丝
风丝不透
府上
府丞
府丞鱼
府主
府人
风
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép