Bản dịch của từ 风律 trong tiếng Việt

风律

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

风律 (Danh từ)

fēng lǜ
01

Âm luật, quy luật về âm thanh; cũng dùng ẩn dụ chỉ luật lệ, phép tắc do phong tục hoặc chính quyền đặt ra.

1.指音律。亦比喻风教律令。

Ví dụ
02

Phương pháp bói toán cổ xưa dựa trên quy luật thiên nhiên và gió (phong thủy, bói toán).

2.古代的一种占卜的方法。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风律

fēng

Các từ liên quan

风世
风丝
风丝不透
律义
律乘
律人
律令
律令格式
风
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép