Bản dịch của từ 风斯在下 trong tiếng Việt
风斯在下
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fēng | ㄈㄥ | f | eng | thanh ngang |
风斯在下 (Thành ngữ)
【fēng sī zài xià】
01
Chỉ việc dựa vào sức mạnh của thiên nhiên (gió) để bay cao, ẩn dụ vượt qua bậc tiền nhân, tiến xa hơn trong sự nghiệp hoặc học vấn.
斯:语助词。是因为大风在它下面。指大鹏鸟凭借风力而高飞。比喻超越前贤。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风斯在下
fēng
风
sī
斯
zài
在
xià
下
Các từ liên quan
风世
风丝
风丝不透
斯世
斯人独憔悴
斯养
在三
在上
在下
在世
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
- Bính âm:
- 【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
- Các biến thể:
- 風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 风
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
堼
檒
猦
峯
峰
丰
鋒
篈
灃
桻
盽
枫
讽
諷
䟪
唪
覂
䩬
風
飙
飚
飏
飑
飔
飗
飖
飒
飘
飐
飕
飓
𠘰
勽
㓀
卞
𠔁
勼
勻
兮
什
𠓞
屯
仄
风景
刮风
风险
风俗
风光
风光
台风
风格
风味
风扇
