Bản dịch của từ 风景摄影 trong tiếng Việt

风景摄影

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

风景摄影 (Danh từ)

fēng jǐng shè yǐng
01

Nhiếp ảnh phong cảnh, thường là chụp các cảnh thiên nhiên, thành phố, công nghiệp, hoặc nông nghiệp.

以自然景物为表现对象的摄影。一般可分自然风景、城市风景、工业风景、农业风景等。拍摄时要注意突出画面主体,表达景物的立体感、空间感和环境气氛。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风景摄影

fēng

jǐng

shè

yǐng

Các từ liên quan

风世
风丝
风丝不透
景业
景云
景从
景从云集
摄下
摄丝盒子
摄主
摄事
摄代
影业
影书
影事
影从
风
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép