Bản dịch của từ 风景画 trong tiếng Việt

风景画

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

风景画 (Danh từ)

fēng jǐng huà
01

Tranh phong cảnh, thường mô tả thiên nhiên và các khu dân cư

以自然景观及村庄、都市为题材的绘画。中国传统绘画中的山水画本质上也是风景画,但通常所说的风景画,主要用于油画、水彩画等近代西方传入中国的画种。美术史上,风景画是由人物画的背景逐渐发展为独立画科的。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风景画

fēng

jǐng

huà

Các từ liên quan

风世
风丝
风丝不透
景业
景云
景从
景从云集
风
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép