Bản dịch của từ 风期 trong tiếng Việt

风期

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

风期 (Danh từ)

fēng qī
01

Tình bạn, tình nghĩa thân thiết giữa bạn bè hoặc đồng chí

3.犹友谊﹑情谊。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cảnh đẹp, phong cảnh tươi sáng, ấn tượng

4.风光。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Dấu hiệu hoặc tín hiệu báo trước, giống như tin tức từ gió (風信) báo hiệu sự thay đổi hay tin tức sắp đến.

1.犹风信。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Phong độ, phẩm cách, cách cư xử tao nhã và có khí chất

2.风度品格。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风期

fēng

Các từ liên quan

风世
风丝
风丝不透
期丧
期中
期亲
风
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép