Bản dịch của từ 风木之悲 trong tiếng Việt
风木之悲
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fēng | ㄈㄥ | f | eng | thanh ngang |
风木之悲 (Danh từ)
【fēng mù zhī bēi】
01
Nỗi buồn man mác, cảm giác u sầu như gió thổi qua cây cỏ
(2) 亦作“风木含悲”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Nỗi buồn, đau thương khi mất cha mẹ, không còn người để hiếu dưỡng.
风木:同“风树”,比喻因父母亡故,不能奉养。指丧父母的悲伤。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风木之悲
fēng
风
mù
木
zhī
之
bēi
悲
Các từ liên quan
风世
风丝
风丝不透
木三对
木上座
木下三郎
木丸
之个
之乎者也
之任
之前
悲不自胜
- Bính âm:
- 【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
- Các biến thể:
- 風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 风
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
堼
檒
猦
峯
峰
丰
鋒
篈
灃
桻
盽
枫
讽
諷
䟪
唪
覂
䩬
風
飙
飚
飏
飑
飔
飗
飖
飒
飘
飐
飕
飓
𠘰
勽
㓀
卞
𠔁
勼
勻
兮
什
𠓞
屯
仄
风景
刮风
风险
风俗
风光
风光
台风
风格
风味
风扇
