Bản dịch của từ 风枪 trong tiếng Việt
风枪
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fēng | ㄈㄥ | f | eng | thanh ngang |
风枪 (Danh từ)
【fēng qiāng】
01
Khẩu súng dùng khí nén bắn đạn nhỏ, thường gọi là khí súng hoặc súng hơi.
1.即气枪。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cái búa khí nén dùng để khoan, đục đá hoặc bê tông, còn gọi là 'phong khoan' hay 'phong cẩu'.
2.即风镐。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风枪
fēng
风
qiāng
枪
Các từ liên quan
风世
风丝
风丝不透
枪乌贼
枪仗手
枪伤
枪决
枪击
- Bính âm:
- 【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
- Các biến thể:
- 風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 风
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
堼
檒
猦
峯
峰
丰
鋒
篈
灃
桻
盽
枫
讽
諷
䟪
唪
覂
䩬
風
飙
飚
飏
飑
飔
飗
飖
飒
飘
飐
飕
飓
𠘰
勽
㓀
卞
𠔁
勼
勻
兮
什
𠓞
屯
仄
风景
刮风
风险
风俗
风光
风光
台风
风格
风味
风扇
