Bản dịch của từ 风毛 trong tiếng Việt

风毛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

风毛 (Danh từ)

fēng máo
01

Lông, lông vũ bay theo gió; những sợi lông nhỏ nhẹ bị gió cuốn đi.

1.指毛羽随风飞散。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Viền lông trang trí ở cổ áo và ống tay áo da hoặc áo lông.

2.皮衣襟上和袖口处的装饰性皮毛边。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风毛

fēng

máo

Các từ liên quan

风世
风丝
风丝不透
毛丁
毛丫头
毛中书
毛丸
风
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép