Bản dịch của từ 风毛雨血 trong tiếng Việt

风毛雨血

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

风毛雨血 (Danh từ)

fēng máo yǔ xuè
01

Chỉ cảnh tượng săn bắn khi lông và máu của thú rừng tung bay khắp nơi.

指狩猎时禽兽毛血纷飞的情状。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风毛雨血

fēng

máo

xuè

Các từ liên quan

风世
风丝
风丝不透
毛丁
毛丫头
毛中书
毛丸
雨丝
雨丝风片
雨中登泰山
雨云
雨云乡
血不归经
血丝
血书
血亏
血产
风
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép