Bản dịch của từ 风流千古 trong tiếng Việt

风流千古

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

风流千古 (Danh từ)

fēng liú qiān gǔ
01

Chỉ những chuyện phong lưu, tao nhã được lưu truyền mãi mãi trong lịch sử.

指风雅之事久远流传。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风流千古

fēng

liú

qiān

Các từ liên quan

风世
风丝
风丝不透
流丐
流丸
流丽
流习
千一虑
千丁
千万
千万买邻
古丸
古为今用
古义
古乐
风
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép