Bản dịch của từ 风流水性 trong tiếng Việt

风流水性

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

风流水性 (Tính từ)

fēng liú shuǐ xìng
01

Tính cách phong lưu, lãng tử, tự do như nước chảy theo dòng, thường dùng để chỉ phụ nữ tình cảm không chung thủy.

性情风流浮荡,如水一样随势而流。比喻妇女爱情不专一。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风流水性

fēng

liú

shuǐ

xìng

Các từ liên quan

风世
风丝
风丝不透
流丐
流丸
流丽
流习
水上
水上运动
水上飞机
性三品说
性义
性习
性交
性伙伴
风
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép