Bản dịch của từ 风涛 trong tiếng Việt

风涛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

风涛 (Danh từ)

fēng tāo
01

Nghĩa bóng chỉ những khó khăn, gian nan, thử thách trong cuộc sống như cơn sóng gió mạnh mẽ.

2.比喻艰险的遭遇。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Gió to kèm sóng lớn, biển động mạnh như sóng gió bão tố.

1.风浪。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Ẩn dụ cho sự kiện hoặc hiện tượng có quy mô lớn, khí thế mãnh liệt như sóng gió dữ dội.

3.比喻规模大而气势猛烈的事件或现象。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风涛

fēng

tāo

Các từ liên quan

风世
风丝
风丝不透
涛头
涛波
涛泷
涛涛
风
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép